Chào mừng quý vị đến với Trường THCS Lê Ngọc Hân.

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

Ôn tập học kỳ I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Vân (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:50' 17-07-2008
Dung lượng: 156.0 KB
Số lượt tải: 221
Số lượt thích: 0 người
I. Kiến thức cần nhớ
Tính chất hóa học của O2, H2, H2O.
Phương trình phản ứng điều chế và cách thu khí O2 và H2 trong phòng thí nghiệm.
Các loại phản ứng đã học: PƯ hóa hợp, PƯ phân hủy, PƯ oxi hóa - khử, PƯ thế.
Phân loại, gọi tên Oxit, Axit, Bazơ, Muối.
Giải bài toán hóa học
II. Luyện tập
1. Phân loại những hợp chất có công thức hóa học ghi dưới đây và đọc tên của chúng : H2SO3, Al2O3, Fe(OH)3, N2O5, Ca(H2PO4)2, KCl .
2. Điền vào chỗ . . . . . các công thức thích hợp, hoàn thành phản ứng. Hãy cho biết các phản ứng đó thuộc loại phản ứng hóa học nào?
b. . . . . + 6HCl 2AlCl3 + . . . . .
c. PbO + . . . . . Pb + . . . . .
f. 2M + 2x H2O 2M(OH)x + . . .
e. . . . . . + . . . . . Ba(OH)2
a. 4Na + O2 . . . . .
2Na2O
Phản ứng hóa hợp, phản ứng oxi hóa - khử
2Al
3H2
Phản ứng thế
H2
H2O
Phản ứng oxi hóa - khử, phản ứng thế
to
d. . . . . . + . . . . . 2H3PO4
3H2O
P2O5
Phản ứng hóa hợp
BaO
H2O
Phản ứng hóa hợp
x H2
Phản ứng thế
3) Nhận biết 4 dung dịch không màu đưng trong 4 lọ hóa chất sau:
Dung dịch HNO3, dung dịch NaOH, dung dịch KCl, dung dịch Ca(OH)2, Nước.
Cho quỳ tím vào cả 4 ống nghiệm:
+ HNO3: quỳ tím chuyển sang màu đỏ => nhận biết HNO3
+ NaOH, Ca(OH)2: quỳ tím chuyển sang màu xanh ( dd nhóm A)
+ KCl, H2O: quỳ tím không đổi màu (dd nhóm B)
Xét dd nhóm A: Sục khí CO2 vào
+ ống ngiệm nào bị vẩn đục => dd Ca(OH)2
+ ống ngiệm nào không bị vẩn đục => dd NaOH
Xét dd nhóm B: Cô cạn
+ thu được chất rắn và nước => ddKCl
+ chỉ thu được nước => H2O


4) Khử hoàn toàn 16 gam Sắt (III) oxit bằng khí Hidro.
a) Tính thể tích Hidro đã dùng ở đktc.
b) Lấy toàn bộ chất rắn thu được cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl. Tính khối lượng của từng chất thu được sau phản ứng
Fe2O3 + 3H2 2 Fe + 3H2O
(mol)
to
Theo ĐB: 0,1 0,3 0,2
a) Thể tích khí H2 đã dùng ở đktc là:
Fe + 2HCl Fe Cl2+ H2
Theo ĐB: 0,2 0,2 0,2
Khối lượng của FeCl2 thu được là:
Khối lượng của H2 thu được là:
(gam)
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓